minh mị

Học thuật
Thân thiện
minh mị

Mặt trời minh mị chiếu sáng khu vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tươi sáng, đẹp đẽ, rực rỡ: "Minh mị" một từ cổ, dùng để miêu tả vẻ đẹp tươi sáng, rạng rỡ lộng lẫy, thường của cảnh vật hoặc con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh bình minh trên biển thật minh mị. (Cảnh bình minh trên biển thật tươi sáng rực rỡ.)
    • Nàng công chúa trong truyện cổ tích nhan sắc minh mị. (Nàng công chúa trong truyện cổ tích nhan sắc rạng rỡ, lộng lẫy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "minh mị như gấm thêu": một cách von cổ điển, so sánh vẻ đẹp rực rỡ với tấm gấm được thêu hoa văn tinh xảo.
    • Khu vườn mùa xuân hoa nở minh mị như gấm thêu. (Khu vườn mùa xuân hoa nở rực rỡ như tấm gấm được thêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Minh (tính từ): sáng sủa, rõ ràng, thông tuệ.
    • Trí tuệ minh mẫn. (Trí tuệ sáng suốt, thông tuệ.)
  • Lộng lẫy (tính từ): rực rỡ, tráng lệ.
    • Bộ váy ấy mặc thật lộng lẫy. (Bộ váy ấy mặc thật rực rỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rực rỡ: chói lọi, sáng chói.
  • Lấp lánh: ánh lên những tia sáng nhấp nháy.
  • Tươi sáng: màu sắc tươi tắn ánh sáng tốt.
Từ trái nghĩa
  • U ám: tối tăm, ảm đạm.
  • Xám xịt: màu xám tối, thiếu sức sống.
  • Mờ mịt: mờ ảo, không rõ ràng.
minh mị

Mặt trời minh mị chiếu sáng khu vườn.

  1. tươi sáng đẹp đẽ